Công thức: BVPS 12.452,175đ × P/B ngành 2.0x = 24.742,41đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 2.410,402 | Đắt gấp 2.8 lần (+182%) | EPS: 210,651 TB ngành: 11.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.742,41 | Rẻ bằng 3.64 lần (-73%) | BVPS: 12.452,175 TB ngành: 2.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 32.3 | 11.4 | Thấp hơn |
| P/B | 0.5 | 2.0 | Tốt hơn |
| ROE | 1.7% | 10.4% | Thấp hơn |
| ROA | 0.5% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.31 | 1.04 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.14 | 1.35 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 19.5% | 24.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.4% | 11.6% | Thấp hơn |