Công thức: EPS 2.348,564đ × P/E ngành 14.4x = 33.748,76đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 33.748,76 | Rẻ bằng 2.28 lần (-56%) | EPS: 2.348,564 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 28.650,149 | Rẻ bằng 1.94 lần (-48%) | BVPS: 12.392,215 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 21.652,037 | Rẻ bằng 1.46 lần (-32%) | EBITDA: 42.673.271.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 10.651,429 | Đắt gấp 1.4 lần (+39%) | FCF (OCF): 34.909.041.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 392,857 | Đắt gấp 37.7 lần (+3667%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 5500tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.3 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 19.0% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 7.3% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.58 | 1.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.53 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 13.1% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.8% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 6.2% | -2.5% | Tốt hơn |