Công thức: EBITDA 180167tr × EV/EBITDA 12.6x - nợ ròng 10012729tr = -16.284,274đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 3.395,709 | Đắt gấp 9.7 lần (+872%) | EPS: 398,977 TB ngành: 8.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 8.903,89 | Đắt gấp 3.7 lần (+271%) | BVPS: 9.449,855 TB ngành: 0.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 180.166.983.000 TB ngành: 12.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.6 ... | 3.463,962 | Đắt gấp 9.5 lần (+853%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1645382tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.6 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 82.7 | 8.5 | Thấp hơn |
| P/B | 3.5 | 0.9 | Thấp hơn |
| ROE | 4.2% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 1.1% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.82 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.69 | 0.67 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 4.5% | 12.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.6% | 195.6% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 1.5% | 166.0% | Thấp hơn |