Công thức: EPS 2.797,277đ × P/E ngành 11.8x = 33.001,97đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 33.001,97 | Rẻ bằng 1.72 lần (-42%) | EPS: 2.797,277 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 26.150,82 | Rẻ bằng 1.36 lần (-27%) | BVPS: 16.116,179 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.802,778 | Đắt gấp 10.7 lần (+965%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 32450tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.9 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 17.4% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 4.6% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.77 | 1.33 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.35 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 13.4% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 13.2% | -11.4% | Tốt hơn |