Công thức: BVPS 11.996,015đ × P/B ngành 2.7x = 32.639,386đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 10.042,751 | Rẻ bằng 2.78 lần (-64%) | EPS: 473,487 TB ngành: 21.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 32.639,386 | Rẻ bằng 9.04 lần (-89%) | BVPS: 11.996,015 TB ngành: 2.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.6 | 21.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.3 | 2.7 | Tốt hơn |
| ROE | 3.9% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 2.4% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.65 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.26 | 0.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 24.3% | 34.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 9.1% | 10.2% | Thấp hơn |