Công thức: EPS 10.772,805đ × P/E ngành 9.3x = 100.324,596đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 100.324,596 | Rẻ bằng 4.27 lần (-77%) | EPS: 10.772,805 TB ngành: 9.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 37.266,083 | Rẻ bằng 1.59 lần (-37%) | BVPS: 24.051,5 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 19.426,484 | Đắt gấp 1.2 lần (+21%) | EBITDA: 5.061.296.000 TB ngành: 8.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 18.958,667 | Đắt gấp 1.2 lần (+24%) | FCF (OCF): 3.688.827.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.2 | 9.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 44.8% | 12.7% | Tốt hơn |
| ROA | 40.8% | 8.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.10 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.21 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 61.1% | 10.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 194.1% | 49.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 45.6% | 74.7% | Thấp hơn |