Công thức: EPS 1.153,62đ × P/E ngành 9.9x = 11.388,383đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 11.388,383 | Đắt gấp 1.2 lần (+20%) | EPS: 1.153,62 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.149,946 | Rẻ bằng 1.40 lần (-28%) | BVPS: 11.701,665 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 21.073,274 | Rẻ bằng 1.54 lần (-35%) | EBITDA: 62.161.502.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 27.790,461 | Rẻ bằng 2.03 lần (-51%) | FCF (OCF): 63.041.685.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 46,8 | Đắt gấp 292.7 lần (+29174%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1170tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.9 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 1.2 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 9.9% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 8.2% | 8.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.21 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.73 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 30.9% | 10.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 11.2% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 24.0% | 74.8% | Thấp hơn |