Công thức: BVPS 10.357,895đ × P/B ngành 3.3x = 34.246,362đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 36.576,346 | Rẻ bằng 4.69 lần (-79%) | EPS: 1.414,376 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 34.246,362 | Rẻ bằng 4.39 lần (-77%) | BVPS: 10.357,895 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 6.011,899 | Đắt gấp 1.3 lần (+30%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 48095tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.5 | 25.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 13.7% | 12.0% | Tốt hơn |
| ROA | 12.7% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.07 | 1.39 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.12 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 27.9% | 34.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 107.3% | 9.4% | Tốt hơn |