Công thức: BVPS 9.747,116đ × P/B ngành 1.6x = 15.953,243đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 1.869,481 | Đắt gấp 4.8 lần (+376%) | EPS: 189,428 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.953,243 | Rẻ bằng 1.79 lần (-44%) | BVPS: 9.747,116 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 5.296,267 | Đắt gấp 1.7 lần (+68%) | EBITDA: 21.942.055.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 12.396,262 | Rẻ bằng 1.39 lần (-28%) | FCF (OCF): 34.436.724.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 152,656 | Đắt gấp 58.3 lần (+5730%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 4274tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 47.0 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 1.9% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 1.5% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.31 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.53 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 14.9% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.8% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 11.5% | 74.9% | Thấp hơn |