Công thức: EBITDA 54476tr × EV/EBITDA 13.1x - nợ ròng 2164483tr = -80.528,892đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 26.610,247 | Rẻ bằng 2.16 lần (-54%) | EPS: 1.966,244 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.784,204 | Rẻ bằng 1.45 lần (-31%) | BVPS: 12.649,866 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 54.475.661.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.856,081 | Đắt gấp 6.6 lần (+563%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 33409tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.3 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 15.5% | 11.1% | Tốt hơn |
| ROA | 1.5% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 9.60 | 2.17 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.37 | 0.94 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 6.5% | 24.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.1% | 4.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 1.6% | 10.0% | Thấp hơn |