Công thức: BVPS 9.950,533đ × P/B ngành 3.0x = 30.053,488đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 157,965 | Đắt gấp 10.8 lần (+976%) | EPS: 10,49 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 30.053,488 | Rẻ bằng 17.68 lần (-94%) | BVPS: 9.950,533 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 473,516 | Đắt gấp 3.6 lần (+259%) | EBITDA: 490.898.000 TB ngành: 15.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 8.401,216 | Rẻ bằng 4.94 lần (-80%) | FCF (OCF): 15.913.209.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 2.290,909 | Rẻ bằng 1.35 lần (-26%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 50400tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 162.1 | 15.1 | Thấp hơn |
| P/B | 0.2 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 0.1% | 17.4% | Thấp hơn |
| ROA | 0.1% | 8.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.01 | 2.17 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.36 | 2.36 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 5.4% | 20.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.3% | -2.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.6% | 7.8% | Thấp hơn |