Công thức: EPS 1.512,168đ × P/E ngành 9.5x = 14.422,708đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 14.422,708 | Rẻ bằng 1.74 lần (-42%) | EPS: 1.512,168 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.023,493 | Rẻ bằng 1.81 lần (-45%) | BVPS: 14.425,171 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.5 | 9.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 10.5% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 9.4% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.11 | 3.03 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.30 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 76.8% | 12.1% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 31.6% | -43.7% | Tốt hơn |