Công thức: EBITDA 175443tr × EV/EBITDA 13.5x - nợ ròng 1775840tr = 11.650,268đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 21.283,721 | Rẻ bằng 3.04 lần (-67%) | EPS: 2.225,72 TB ngành: 9.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 7.944,262 | Rẻ bằng 1.13 lần (-12%) | BVPS: 7.626,743 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 11.650,268 | Rẻ bằng 1.66 lần (-40%) | EBITDA: 175.443.337.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.1 | 9.6 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 29.2% | 9.6% | Tốt hơn |
| ROA | 5.2% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 4.57 | 3.01 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.21 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 30.1% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 24.8% | -43.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 38.4% | -45.3% | Tốt hơn |