Công thức: EPS 3.919,395đ × P/E ngành 9.9x = 38.733,652đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 38.733,652 | Rẻ bằng 1.66 lần (-40%) | EPS: 3.919,395 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 30.685,012 | Rẻ bằng 1.31 lần (-24%) | BVPS: 18.746,879 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 22.614,761 | Phù hợp | EBITDA: 142.650.112.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 5.137,204 | Đắt gấp 4.6 lần (+356%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 159253tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.0 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 20.9% | 12.8% | Tốt hơn |
| ROA | 7.9% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.66 | 1.31 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.84 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 8.2% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 9.4% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 11.0% | 74.9% | Thấp hơn |