Công thức: EPS 765,38đ × P/E ngành 11.2x = 8.593,021đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 8.593,021 | Đắt gấp 2.0 lần (+104%) | EPS: 765,38 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 45.063,22 | Rẻ bằng 2.58 lần (-61%) | BVPS: 19.353,973 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 3.499,633 | Đắt gấp 5.0 lần (+400%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 13999tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 22.9 | 11.2 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 4.0% | 7.6% | Thấp hơn |
| ROA | 1.9% | 3.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.10 | 1.82 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.59 | 0.90 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 17.6% | 20.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.2% | -7.4% | Tốt hơn |