Công thức: EPS 7.001,881đ × P/E ngành 6.2x = 43.080,392đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 43.080,392 | Đắt gấp 1.2 lần (+21%) | EPS: 7.001,881 TB ngành: 6.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 34.546,784 | Đắt gấp 1.5 lần (+51%) | BVPS: 37.040,093 TB ngành: 0.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 42.809,877 | Đắt gấp 1.2 lần (+22%) | EBITDA: 269.668.203.000 TB ngành: 7.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 47.628,876 | Đắt gấp 1.1 lần (+10%) | FCF (OCF): 189.260.499.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 230,769 | Đắt gấp 226.2 lần (+22520%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 6000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.5 | 6.2 | Thấp hơn |
| P/B | 1.4 | 0.9 | Thấp hơn |
| ROE | 18.9% | 12.3% | Tốt hơn |
| ROA | 9.5% | 7.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.00 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.15 | 1.10 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 10.0% | 21.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.4% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 6.5% | -1.5% | Tốt hơn |