Công thức: EPS 6.874,044đ × P/E ngành 12.5x = 86.004,171đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 86.004,171 | Rẻ bằng 1.51 lần (-34%) | EPS: 6.874,044 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 91.925,367 | Rẻ bằng 1.61 lần (-38%) | BVPS: 72.835,176 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 19.842,35 | Đắt gấp 2.9 lần (+187%) | EBITDA: 77.005.971.000 TB ngành: 12.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.3 | 12.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.3 | Tốt hơn |
| ROE | 9.4% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 4.4% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.15 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 9.51 | 1.64 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 2.4% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.5% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.5% | -41.9% | Tốt hơn |