Công thức: EPS 2.082,39đ × P/E ngành 9.5x = 19.862,272đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 19.862,272 | Rẻ bằng 1.07 lần (-6%) | EPS: 2.082,39 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 16.405,467 | Đắt gấp 1.1 lần (+13%) | BVPS: 15.754,345 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 25.588,097 | Rẻ bằng 1.38 lần (-27%) | EBITDA: 40.925.012.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 166,32 | Đắt gấp 111.8 lần (+11083%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2495tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.9 | 9.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 13.2% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 7.2% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.85 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.02 | 0.67 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 9.5% | 12.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.5% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.6% | -45.2% | Tốt hơn |