Công thức: EPS 1.832,982đ × P/E ngành 11.1x = 20.352,76đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 20.352,76 | Đắt gấp 1.3 lần (+33%) | EPS: 1.832,982 TB ngành: 11.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 37.337,849 | Rẻ bằng 1.38 lần (-27%) | BVPS: 15.783,329 TB ngành: 2.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 25.247,295 | Đắt gấp 1.1 lần (+8%) | EBITDA: 882.476.418.000 TB ngành: 10.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 31.261,238 | Rẻ bằng 1.15 lần (-13%) | FCF (OCF): 941.315.053.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 403,461 | Đắt gấp 67.3 lần (+6629%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 94006tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.8 | 11.1 | Thấp hơn |
| P/B | 1.7 | 2.4 | Tốt hơn |
| ROE | 11.6% | 7.3% | Tốt hơn |
| ROA | 5.6% | 3.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.09 | 1.82 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.07 | 0.92 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 18.2% | 20.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 5.2% | -7.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 10.8% | -7.3% | Tốt hơn |