Công thức: EPS 1.791,562đ × P/E ngành 11.2x = 20.127,587đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 20.127,587 | Rẻ bằng 1.57 lần (-36%) | EPS: 1.791,562 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 74.504,005 | Rẻ bằng 5.82 lần (-83%) | BVPS: 31.911,803 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 652,103 | Đắt gấp 19.6 lần (+1863%) | EBITDA: 17.953.773.000 TB ngành: 10.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.1 | 11.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 5.6% | 7.5% | Thấp hơn |
| ROA | 3.0% | 3.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.85 | 1.83 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.53 | 0.90 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 10.5% | 20.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.0% | -7.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.5% | -6.8% | Tốt hơn |