Công thức: EPS 1.045,194đ × P/E ngành 15.1x = 15.755,703đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 15.755,703 | Rẻ bằng 1.90 lần (-47%) | EPS: 1.045,194 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 44.260,354 | Rẻ bằng 5.33 lần (-81%) | BVPS: 14.652,245 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 10.436.346.000 TB ngành: 15.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 13.479,964 | Rẻ bằng 1.62 lần (-38%) | FCF (OCF): 42.690.573.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 257,756 | Đắt gấp 32.2 lần (+3120%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 4640tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.9 | 15.1 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 7.1% | 17.1% | Thấp hơn |
| ROA | 3.5% | 8.4% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.06 | 2.13 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 8.72 | 2.04 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 4.4% | 20.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.4% | -2.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.2% | 7.9% | Thấp hơn |