Công thức: EPS 2.069,046đ × P/E ngành 15.1x = 31.159,019đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 31.159,019 | Đắt gấp 1.1 lần (+6%) | EPS: 2.069,046 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 92.680,255 | Rẻ bằng 2.82 lần (-65%) | BVPS: 30.646,111 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 53.114,497 | Rẻ bằng 1.61 lần (-38%) | EBITDA: 44.666.302.000 TB ngành: 15.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 32.174,862 | Phù hợp | FCF (OCF): 35.747.320.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 134,322 | Đắt gấp 244.9 lần (+24393%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1881tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 15.9 | 15.1 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 6.8% | 17.1% | Thấp hơn |
| ROA | 6.0% | 8.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.13 | 2.17 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 7.56 | 2.08 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 5.2% | 20.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.8% | -2.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.2% | 7.8% | Thấp hơn |