Công thức: EPS 2.780,454đ × P/E ngành 15.1x = 41.878,877đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 41.878,877 | - | EPS: 2.780,454 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 37.976,134 | - | BVPS: 12.621,617 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 23.915,382 | - | FCF (OCF): 19.731.780.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 22.0% | 16.3% | Tốt hơn |
| ROA | 4.5% | 8.4% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.88 | 2.02 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.61 | 2.35 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 27.6% | 19.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.3% | -2.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 11.4% | 7.4% | Tốt hơn |