Công thức: EPS 1.924,403đ × P/E ngành 13.5x = 25.906,051đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 25.906,051 | Rẻ bằng 2.36 lần (-58%) | EPS: 1.924,403 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 32.449,434 | Rẻ bằng 2.95 lần (-66%) | BVPS: 23.911,336 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 50.858,1 | Rẻ bằng 4.62 lần (-78%) | EBITDA: 280.850.818.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 11.139,903 | Phù hợp | FCF (OCF): 169.880.547.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.7 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 8.0% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 3.3% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.43 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 3.41 | 1.70 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 4.3% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.0% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.3% | -42.0% | Tốt hơn |