Công thức: BVPS 11.290,192đ × P/B ngành 0.7x = 8.193,742đ
Ngành Ô tô và phụ tùng (17 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia q... | 769,49 | Đắt gấp 22.6 lần (+2161%) | EPS: 127,206 TB ngành: 6.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 8.193,742 | Đắt gấp 2.1 lần (+112%) | BVPS: 11.290,192 TB ngành: 0.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 13.069.075.000 TB ngành: 12.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 8.699.853.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 ... | 3.451,677 | Đắt gấp 5.0 lần (+404%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 331361tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 136.8 | 6.0 | Thấp hơn |
| P/B | 1.5 | 0.7 | Thấp hơn |
| ROE | 1.1% | 12.5% | Thấp hơn |
| ROA | 0.3% | 3.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.64 | 2.26 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.26 | 1.75 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 5.4% | 13.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.1% | 12.8% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 0.1% | 17.2% | Thấp hơn |