Công thức: BVPS 12.382,362đ × P/B ngành 2.3x = 28.629,488đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 85,306 | Đắt gấp 93.8 lần (+9278%) | EPS: 5,939 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 28.629,488 | Rẻ bằng 3.58 lần (-72%) | BVPS: 12.382,362 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 21.801,208 | Rẻ bằng 2.73 lần (-63%) | FCF (OCF): 22.687.555.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 11.583,333 | Rẻ bằng 1.45 lần (-31%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 139000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 1346.9 | 14.4 | Thấp hơn |
| P/B | 0.6 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 0.0% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.0% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.04 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.34 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 1.2% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.1% | -13.3% | Tốt hơn |