Công thức: EBITDA 53628tr × EV/EBITDA 8.9x - nợ ròng 653894tr = -35.331,059đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 32.944,022 | Rẻ bằng 2.11 lần (-53%) | EPS: 3.336,183 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.582,526 | Rẻ bằng 1.51 lần (-34%) | BVPS: 14.412,977 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 53.627.981.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.7 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 23.1% | 12.8% | Tốt hơn |
| ROA | 2.3% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 9.18 | 1.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 3.14 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 6.3% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.7% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 2.3% | 74.9% | Thấp hơn |