Công thức: EPS 3.099,473đ × P/E ngành 13.4x = 41.642,249đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 41.642,249 | Phù hợp | EPS: 3.099,473 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 32.436,596 | Đắt gấp 1.3 lần (+31%) | BVPS: 23.972,563 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.7 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 1.8 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 12.9% | 12.2% | Tốt hơn |
| ROA | 9.1% | 5.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.43 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.34 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 50.6% | 11.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 26.6% | -11.1% | Tốt hơn |