Công thức: EPS 1.048,204đ × P/E ngành 6.3x = 6.649,093đ
Ngành Ô tô và phụ tùng (17 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia q... | 6.649,093 | Đắt gấp 1.7 lần (+68%) | EPS: 1.048,204 TB ngành: 6.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Ô tô và phụ tùng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 10.647,789 | Đắt gấp 1.1 lần (+5%) | BVPS: 14.291,781 TB ngành: 0.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -3.331.504.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.7 | 6.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.8 | 0.7 | Thấp hơn |
| ROE | 7.3% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 2.7% | 3.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.67 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 4.59 | 1.61 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 7.8% | 13.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.6% | 12.7% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -0.5% | 17.2% | Thấp hơn |