Công thức: EPS 3.913,683đ × P/E ngành 14.7x = 57.404,994đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 57.404,994 | Rẻ bằng 3.15 lần (-68%) | EPS: 3.913,683 TB ngành: 14.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 49.241,383 | Rẻ bằng 2.71 lần (-63%) | BVPS: 20.958,604 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 57.976,722 | Rẻ bằng 3.19 lần (-69%) | EBITDA: 2.261.545.820.000 TB ngành: 13.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 19.018,377 | Phù hợp | FCF (OCF): 1.292.366.416.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 347,027 | Đắt gấp 52.4 lần (+5145%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 133605tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.7 | 14.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 18.7% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 9.4% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.98 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.95 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 18.2% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.0% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 15.0% | -2.6% | Tốt hơn |