Công thức: EPS 3.073,054đ × P/E ngành 13.3x = 40.798,375đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 40.798,375 | Đắt gấp 1.2 lần (+25%) | EPS: 3.073,054 TB ngành: 13.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.681,475 | Đắt gấp 2.1 lần (+106%) | BVPS: 18.273,462 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 50.584,516 | Phù hợp | EBITDA: 400.149.299.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 68.362,541 | Rẻ bằng 1.34 lần (-26%) | FCF (OCF): 615.187.352.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 1.725,948 | Đắt gấp 29.5 lần (+2849%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 163965tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 16.6 | 13.3 | Thấp hơn |
| P/B | 2.8 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 16.8% | 11.0% | Tốt hơn |
| ROA | 11.2% | 6.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.50 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.75 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 45.4% | 23.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 15.0% | 4.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 20.6% | 9.6% | Tốt hơn |