Công thức: EBITDA 27283tr × EV/EBITDA 13.3x - nợ ròng 691388tr = -14.949,595đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 8.811,427 | Đắt gấp 1.4 lần (+43%) | EPS: 654,567 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.592,052 | Rẻ bằng 1.48 lần (-32%) | BVPS: 13.217,85 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 27.283.466.000 TB ngành: 13.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 19.2 | 13.5 | Thấp hơn |
| P/B | 1.0 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 5.0% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.5% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.40 | 2.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.92 | 0.94 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 37.0% | 23.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 1.6% | 4.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 3.0% | 9.9% | Thấp hơn |