Công thức: EBITDA 13503tr × EV/EBITDA 13.3x - nợ ròng 176618tr = 520,267đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 11.819,008 | Rẻ bằng 2.27 lần (-56%) | EPS: 1.264,67 TB ngành: 9.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 9.440,676 | Rẻ bằng 1.82 lần (-45%) | BVPS: 9.220,869 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 520,267 | Đắt gấp 10.0 lần (+899%) | EBITDA: 13.503.225.000 TB ngành: 13.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.1 | 9.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 13.7% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 3.3% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.20 | 3.02 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.62 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 18.8% | 12.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 5.2% | 195.6% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 9.3% | 166.0% | Thấp hơn |