Công thức: EPS 1.425,277đ × P/E ngành 9.5x = 13.545,174đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 13.545,174 | Đắt gấp 2.4 lần (+138%) | EPS: 1.425,277 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 12.744,982 | Đắt gấp 2.5 lần (+153%) | BVPS: 12.283,102 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 5.714,074 | Đắt gấp 5.6 lần (+464%) | EBITDA: 98.506.751.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 22.6 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 2.6 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 11.6% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 4.5% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.59 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.17 | 0.67 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 8.0% | 12.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.8% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 5.0% | -45.2% | Tốt hơn |