Công thức: EPS 5.993,147đ × P/E ngành 6.3x = 37.691,05đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 37.691,05 | Rẻ bằng 1.88 lần (-47%) | EPS: 5.993,147 TB ngành: 6.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 27.799,849 | Rẻ bằng 1.38 lần (-28%) | BVPS: 29.174,712 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 49.916,394 | Rẻ bằng 2.48 lần (-60%) | EBITDA: 74.687.902.000 TB ngành: 7.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 67.930,436 | Rẻ bằng 3.38 lần (-70%) | FCF (OCF): 61.021.759.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.4 | 6.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 20.5% | 12.3% | Tốt hơn |
| ROA | 8.8% | 7.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.34 | 1.86 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.53 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 24.1% | 20.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 5.7% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 10.2% | -1.6% | Tốt hơn |