Công thức: EPS 3.708,578đ × P/E ngành 13.1x = 48.689,426đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 48.689,426 | Rẻ bằng 1.41 lần (-29%) | EPS: 3.708,578 TB ngành: 13.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 30.388,925 | Đắt gấp 1.1 lần (+14%) | BVPS: 20.405,222 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 43.821,352 | Rẻ bằng 1.27 lần (-21%) | EBITDA: 2.544.276.982.000 TB ngành: 11.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ... | 55,95 | Đắt gấp 617.5 lần (+61652%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.3 | 13.1 | Tốt hơn |
| P/B | 1.7 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 18.2% | 10.8% | Tốt hơn |
| ROA | 11.1% | 6.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.63 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.98 | 1.65 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 23.5% | 12.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 11.4% | -702.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 14.8% | -845.5% | Tốt hơn |