Công thức: EPS 423,271đ × P/E ngành 9.9x = 4.178,935đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 4.178,935 | Đắt gấp 1.2 lần (+17%) | EPS: 423,271 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.667,568 | Rẻ bằng 3.20 lần (-69%) | BVPS: 9.575,518 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 10.159,37 | Rẻ bằng 2.07 lần (-52%) | EBITDA: 2.540.737.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 92,977 | Đắt gấp 52.7 lần (+5170%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 372tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.6 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.5 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 4.4% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 2.6% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.73 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.05 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 12.1% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.4% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 3.6% | 74.9% | Thấp hơn |