Công thức: BVPS 12.946,081đ × P/B ngành 1.4x = 18.217,196đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 3.437,948 | Đắt gấp 2.4 lần (+141%) | EPS: 255,37 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.217,196 | Rẻ bằng 2.19 lần (-54%) | BVPS: 12.946,081 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 13.130.625.000 TB ngành: 13.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 32.5 | 13.5 | Thấp hơn |
| P/B | 0.6 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 2.0% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.4% | 7.0% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.93 | 2.26 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.05 | 0.94 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 8.9% | 24.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.4% | 4.5% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 1.2% | 10.0% | Thấp hơn |