Công thức: EPS 4.320,766đ × P/E ngành 12.8x = 55.453,055đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 55.453,055 | Rẻ bằng 3.12 lần (-68%) | EPS: 4.320,766 TB ngành: 12.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.060,872 | Rẻ bằng 1.30 lần (-23%) | BVPS: 15.514,882 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 61.147,519 | Rẻ bằng 3.44 lần (-71%) | EBITDA: 879.644.941.000 TB ngành: 11.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 38.351,485 | Rẻ bằng 2.15 lần (-54%) | FCF (OCF): 554.181.625.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 29,232 | Đắt gấp 608.9 lần (+60792%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 4268tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.1 | 12.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 27.8% | 10.7% | Tốt hơn |
| ROA | 20.8% | 6.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.34 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.86 | 1.64 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 16.6% | 13.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 11.2% | -702.2% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 15.6% | -845.5% | Tốt hơn |