Công thức: EPS 3.640,247đ × P/E ngành 13.4x = 48.941,421đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 48.941,421 | Rẻ bằng 1.69 lần (-41%) | EPS: 3.640,247 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 30.544,688 | Rẻ bằng 1.06 lần (-5%) | BVPS: 22.569,637 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.9 | 13.4 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 16.1% | 12.1% | Tốt hơn |
| ROA | 8.0% | 5.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.03 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.59 | 1.70 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 12.8% | 11.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 3.1% | -10.9% | Tốt hơn |