Công thức: EBITDA 718589tr × EV/EBITDA 15.5x - nợ ròng 6380324tr = 21.388,784đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 37.753,452 | Phù hợp | EPS: 2.510,847 TB ngành: 15.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 47.839,221 | Rẻ bằng 1.23 lần (-18%) | BVPS: 15.712,065 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 21.388,784 | Đắt gấp 1.8 lần (+82%) | EBITDA: 718.589.178.000 TB ngành: 15.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 166,624 | Đắt gấp 234.1 lần (+23306%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 36824tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 15.5 | 15.0 | Thấp hơn |
| P/B | 2.5 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 16.0% | 16.6% | Thấp hơn |
| ROA | 4.9% | 8.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.24 | 2.08 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.42 | 2.28 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 8.5% | 20.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.0% | -2.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.6% | 7.7% | Thấp hơn |