Công thức: EPS 4.052,457đ × P/E ngành 13.5x = 54.794,022đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 54.794,022 | Rẻ bằng 1.64 lần (-39%) | EPS: 4.052,457 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 30.826,811 | Đắt gấp 1.1 lần (+8%) | BVPS: 22.796,313 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 67.219,989 | Rẻ bằng 2.02 lần (-50%) | EBITDA: 561.179.021.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 46.622,946 | Rẻ bằng 1.40 lần (-28%) | FCF (OCF): 464.807.782.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 83,938 | Đắt gấp 397.3 lần (+39632%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 8142tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.2 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.5 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 17.8% | 12.1% | Tốt hơn |
| ROA | 11.0% | 5.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.62 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.02 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 16.2% | 11.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.8% | -11.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 15.4% | -42.1% | Tốt hơn |