Công thức: EPS 1.547,311đ × P/E ngành 13.4x = 20.771,182đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 20.771,182 | Đắt gấp 1.3 lần (+35%) | EPS: 1.547,311 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.535,267 | Đắt gấp 1.4 lần (+43%) | BVPS: 13.980,932 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 24.104,082 | Đắt gấp 1.2 lần (+16%) | EBITDA: 96.245.384.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 6.093,336 | Đắt gấp 4.6 lần (+360%) | FCF (OCF): 55.675.714.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 18,75 | Đắt gấp 1493.3 lần (+149233%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 675tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 18.1 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 2.0 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 11.1% | 11.2% | Thấp hơn |
| ROA | 5.8% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.89 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.72 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 35.5% | 23.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 8.1% | 4.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 14.0% | 9.7% | Tốt hơn |