Công thức: EPS 2.680,314đ × P/E ngành 13.5x = 36.186,944đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 36.186,944 | Rẻ bằng 1.91 lần (-48%) | EPS: 2.680,314 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.489,622 | Rẻ bằng 1.14 lần (-12%) | BVPS: 15.304,828 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.1 | 13.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 17.5% | 11.0% | Tốt hơn |
| ROA | 15.4% | 6.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.14 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.82 | 0.94 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 42.5% | 23.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 18.8% | 4.2% | Tốt hơn |