Công thức: EPS 648,796đ × P/E ngành 11.3x = 7.306,073đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 7.306,073 | Đắt gấp 7.7 lần (+668%) | EPS: 648,796 TB ngành: 11.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.599,093 | Đắt gấp 3.8 lần (+284%) | BVPS: 12.210,996 TB ngành: 1.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 2.620,688 | Đắt gấp 21.4 lần (+2041%) | EBITDA: 82.648.582.000 TB ngành: 11.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 20.360,277 | Đắt gấp 2.8 lần (+176%) | FCF (OCF): 225.719.312.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 218,245 | Đắt gấp 257.1 lần (+25605%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 19860tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 86.5 | 11.3 | Thấp hơn |
| P/B | 4.6 | 1.2 | Thấp hơn |
| ROE | 5.3% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 3.1% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.74 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.24 | 0.94 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 8.7% | 24.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.5% | 4.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 3.4% | 9.9% | Thấp hơn |