Công thức: EPS 2.066,088đ × P/E ngành 15.1x = 31.131,167đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 31.131,167 | Rẻ bằng 311.31 lần (-100%) | EPS: 2.066,088 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 46.553,828 | Rẻ bằng 465.54 lần (-100%) | BVPS: 15.463,688 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 0.0 | 15.1 | Tốt hơn |
| P/B | 0.0 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 13.4% | 16.7% | Thấp hơn |
| ROA | 10.1% | 8.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.32 | 2.16 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.45 | 2.36 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 43.4% | 19.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 22.4% | -3.3% | Tốt hơn |