Công thức: EBITDA 13718tr × EV/EBITDA 23.6x - nợ ròng 498065tr = -57.961,238đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 42.028,53 | Rẻ bằng 4.89 lần (-80%) | EPS: 1.566,739 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 77.635,128 | Rẻ bằng 9.03 lần (-89%) | BVPS: 19.683,582 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 13.718.453.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.5 | 26.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 8.0% | 22.2% | Thấp hơn |
| ROA | 0.8% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 9.10 | 2.67 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.42 | 0.81 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 13.0% | 22.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.3% | -32.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.0% | -24.7% | Tốt hơn |