Công thức: EPS 3.665,214đ × P/E ngành 7.3x = 26.856,139đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 26.856,139 | Rẻ bằng 1.34 lần (-26%) | EPS: 3.665,214 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.672,809 | Rẻ bằng 1.13 lần (-12%) | BVPS: 20.258,312 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.5 | 7.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 18.1% | 12.3% | Tốt hơn |
| ROA | 10.1% | 7.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.80 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.36 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 16.2% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 7.4% | -246.8% | Tốt hơn |