Công thức: EPS 5.668,507đ × P/E ngành 13.1x = 74.128,22đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 74.128,22 | Rẻ bằng 1.24 lần (-19%) | EPS: 5.668,507 TB ngành: 13.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 65.498,191 | Rẻ bằng 1.10 lần (-9%) | BVPS: 48.235,456 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 97.194,023 | Rẻ bằng 1.63 lần (-39%) | EBITDA: 263.736.775.000 TB ngành: 13.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 49.965,278 | Đắt gấp 1.2 lần (+19%) | FCF (OCF): 161.354.229.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 546,744 | Đắt gấp 109.2 lần (+10819%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 19136tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.5 | 13.1 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 11.8% | 11.1% | Tốt hơn |
| ROA | 10.4% | 6.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.13 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.08 | 0.94 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 19.8% | 24.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 9.6% | 4.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 12.7% | 9.8% | Tốt hơn |