Công thức: EBITDA 40749tr × EV/EBITDA 13.0x - nợ ròng 474829tr = 4.125,631đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 24.152,132 | Rẻ bằng 2.10 lần (-52%) | EPS: 1.680,975 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 31.487,445 | Rẻ bằng 2.74 lần (-63%) | BVPS: 13.618,208 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 4.125,631 | Đắt gấp 2.8 lần (+179%) | EBITDA: 40.749.164.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 1.137,311 | Đắt gấp 10.1 lần (+911%) | FCF (OCF): 42.781.787.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 2.465,818 | Đắt gấp 4.7 lần (+366%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 32056tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.8 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 12.3% | 11.3% | Tốt hơn |
| ROA | 3.3% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.69 | 1.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.50 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 6.9% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.2% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.2% | -2.5% | Tốt hơn |